vorbereiten
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- chuẩn bị
Câu ví dụ
Du solltest dich auf das Schlimmste vorbereiten.Bạn cần phải chuẩn bị cho những tình huống xấu nhất.
Wir müssen uns vorbereiten, weil wir morgen eine Prüfung schreiben.Chúng ta phải ôn tập bởi vì chúng ta sẽ phải làm bài kiểm tra vào ngày mai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›