der Kilometer
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- ki-lô-mét
Câu ví dụ
Sie legte an einem Tag dreißig Kilometer zurück.Một ngày cô ấy đi được 20 dặm.
Er ging täglich vierzig Kilometer zu Fuß.Anh ấy đi bộ 25 dặm mỗi ngày.
Wie viele Kilometer bist du gelaufen?Bạn đã chạy được bao nhiêu ki-lô-mét?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›