NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

das Wetter

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • thời tiết

Câu ví dụ

Die Leute beschweren sich oft über das Wetter.Mọi người thường phàn nàn về thời tiết.
Ich frage mich, wie das Wetter morgen sein wird.Không biết thời tiết ngày mai sẽ thế nào đây nhỉ?
Die Leute klagen oft über das Wetter.Mọi người thường phàn nàn về thời tiết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1