das Wetter
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- thời tiết
Câu ví dụ
Die Leute beschweren sich oft über das Wetter.Mọi người thường phàn nàn về thời tiết.
Ich frage mich, wie das Wetter morgen sein wird.Không biết thời tiết ngày mai sẽ thế nào đây nhỉ?
Die Leute klagen oft über das Wetter.Mọi người thường phàn nàn về thời tiết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›