NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

gegenseitig

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • lẫn nhau

Câu ví dụ

Tom und Maria gaben sich gegenseitig die Schuld.Tom và Mary đổ lỗi cho nhau.
Wir sollten uns gegenseitig helfen.Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1