gegenseitig
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- lẫn nhau
Câu ví dụ
Tom und Maria gaben sich gegenseitig die Schuld.Tom và Mary đổ lỗi cho nhau.
Wir sollten uns gegenseitig helfen.Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›