die Kunst
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- nghệ thuật
Câu ví dụ
Jeder interessiert sich mehr oder weniger für Kunst.Ai cũng ít nhiều có chút quan tâm đến nghệ thuật.
Wer kauft diese Art von Kunst?Ai mua loại tác phẩm nghệ thuật này ?
Er interessiert sich nicht für Kunst.Anh ấy không hứng thú với nghệ thuật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›