die Kuh
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- con bò cái
Câu ví dụ
Wenn ich das Alphabet neu ordnen könnte, würde ich die Kuh rausnehmen.Nếu tôi có thể xếp lại bảng chữ cái, tôi sẽ để U và I cạnh nhau.
Melke die Kuh.Vắt sữa bò đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›