sammeln
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- sưu tầm, thu thập
Câu ví dụ
Mein Hobby ist das Sammeln alter Münzen.Sở thích của tôi là sưu tập những đồng xu cổ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›