NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Mond

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • mặt trăng

Câu ví dụ

Denkst du, dass die Menschen eines Tages den Mond besiedeln werden?Bạn thực sự nghĩ rằng con người một ngày nào đó có thể định cư trên Mặt trăng không?
Der Mensch war zum erstenmal 1969 auf dem Mond.Con người lần đầu tiên đến thăm mặt trăng vào năm 1969.
Morgen wird er auf dem Mond landen.Ngày mai, anh ấy sẽ đặt chân lên mặt trăng
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1