müssen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- phải, cần phải
Câu ví dụ
Die meisten Leute haben große Unlust, früh aufzustehen, selbst wenn sie es müssen.Rất nhiều người ngại dậy sớm, cho dù họ phải làm điều đó.
Wir müssen vor Gefahren auf der Hut sein.Chúng ta không được lơ là cảnh giác trước những nguy hiểm.
Ich werde mich mit Tom darüber unterhalten müssen.Tôi sẽ phải nói chuyện với Tom về điều đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĐộng từ & Trật tự câu · 5 phút · miễn phí
›