NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

müssen

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • phải, cần phải

Câu ví dụ

Die meisten Leute haben große Unlust, früh aufzustehen, selbst wenn sie es müssen.Rất nhiều người ngại dậy sớm, cho dù họ phải làm điều đó.
Wir müssen vor Gefahren auf der Hut sein.Chúng ta không được lơ là cảnh giác trước những nguy hiểm.
Ich werde mich mit Tom darüber unterhalten müssen.Tôi sẽ phải nói chuyện với Tom về điều đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĐộng từ & Trật tự câu · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1