viel
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- nhiều
Câu ví dụ
Ich werde viel mehr Geld haben als er.Tôi sẽ có thật nhiều tiền hơn anh ấy.
Er hat viel mehr Geld als ich.Anh ấy có nhiều tiền hơn tôi.
Du redest zu viel über Boston.Bạn nói về Boston quá nhiều rồi đấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›