NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

viel

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • nhiều

Câu ví dụ

Ich werde viel mehr Geld haben als er.Tôi sẽ có thật nhiều tiền hơn anh ấy.
Er hat viel mehr Geld als ich.Anh ấy có nhiều tiền hơn tôi.
Du redest zu viel über Boston.Bạn nói về Boston quá nhiều rồi đấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1