man
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- người ta
Câu ví dụ
Wie lange braucht man bis zum Bahnhof?Mất bao nhiêu thời gian để đi từ đay tới ga?
Man kann immer Zeit finden.Một người luôn luôn có thể kiếm thêm thì giờ.
Kann man das anders ausdrücken?Có thể nói cách khác được không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›