die Mitte
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- giữa, chính giữa
Câu ví dụ
In der Mitte des Gartens steht ein Apfelbaum.Có cây táo ở giữa vườn.
Am Mitte-Herbst-Tag versammeln sich die Familien, essen gemeinsam Mondkuchen und betrachten den Mond.Vào Tết Trung Thu, gia đình sum vầy, ăn bánh trung thu và ngắm trăng cùng nhau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›