der Rücken
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- lưng
Câu ví dụ
Mein Rücken tut immer noch weh.Lưng tôi vẫn đau.
Gib acht, dass er dir nicht in den Rücken fällt!Hãy cẩn thận nếu không anh ta sẽ đâm sau lưng cậu.
Tut dein Rücken immer noch weh?Lưng bạn có còn đau không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›