teilen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- chia, chia sẻ
Câu ví dụ
Seine Leidenschaft zu teilen bedeutet, sie voll zu leben.Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›