ewig
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- mãi mãi, vĩnh cửu
Câu ví dụ
Um alles zu erklären würde ich ewig brauchen.tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ
Es würde ewig dauern, alles zu erklären.tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ
Die Menschen waren nie dazu gedacht, ewig zu leben.Con người không bao giờ sống mãi mãi
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›