NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

das Modell

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • mô hình; người mẫu

Câu ví dụ

Dieses Auto ist das neueste Modell.Chiếc xe hơi này là mẫu mới nhất.
Ich halte es für unwahrscheinlich, dass das nächste Modell besser wird als dieses.Tôi nghĩ là sẽ không thể có chuyện mẫu tiếp theo sẽ tốt hơn mẫu này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1