das Modell
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- mô hình; người mẫu
Câu ví dụ
Dieses Auto ist das neueste Modell.Chiếc xe hơi này là mẫu mới nhất.
Ich halte es für unwahrscheinlich, dass das nächste Modell besser wird als dieses.Tôi nghĩ là sẽ không thể có chuyện mẫu tiếp theo sẽ tốt hơn mẫu này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›