die Sitzung
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- buổi họp, phiên
Câu ví dụ
Die Sitzung heute abend wurde aufgrund unvorhergesehener Umstände bis auf weiteres abgesagt.Vì những tình huống đột ngột, buổi hội nghị tối nay sẽ bị hủy bỏ cho đến khi có thông báo tiếp theo.
Tom hat jeden Montagmorgen eine Sitzung.Tom có một cuộc họp vào chiều thứ hai mỗi tuần.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›