die Nähe
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- sự gần; vùng lân cận
Câu ví dụ
Gibt es hier in der Nähe eine Jugendherberge?Có 1 nhà trọ thanh niên nào ở gần đây không ?
Der Unfall ereignete sich in der Nähe der Kreuzung.Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư kia.
Sein Haus ist in der Nähe der U-Bahn.Nhà anh ta ở gần đường ngầm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›