die Sicherheit
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- sự an toàn
Câu ví dụ
Du solltest Sicherheit über alles andere stellen.An toàn là trên hết.
Der Pilot eines Verkehrsflugzeuges ist verantwortlich für die Sicherheit der Passagiere.Phi công của máy bay dân dụng là người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của hành khách.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›