oder
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- hoặc, hay
Câu ví dụ
Nun gut, die Nacht ist sehr lang, oder?Đêm cũng dài quá ha?
Bist du nach Kairo oder nach Alexandria gefahren?Bạn đã đi đến Cairo hayc Alexandria?
Hast du nie Unterricht oder was?!Bạn không bao giờ có lớp hay sao?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›