naiv
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- ngây thơ
Câu ví dụ
Er ist jung, naiv und unerfahren.Cậu ấy còn trẻ, ngây thơ và chưa có kinh nghiệm.
Tom ist jung und naiv.Tom còn trẻ và ngây thơ.
Tom ist nicht naiv.Tom không ngây thơ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›