untergehen
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- chìm; lặn (mặt trời)
Câu ví dụ
Tom schläft wie ein Stein. Die Welt könnte untergehen, und er würde es nicht bemerken.Tom ngủ say như chết. Cho dù trời có sập, anh ta sẽ không để tâm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›