die Oma
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- bà (thân mật)
Câu ví dụ
Meine Oma hat den Brief heute Morgen abgeschickt.Bà tôi đã gửi thư sáng nay.
Sogar meine Oma kann eine SMS senden.Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là.
Meine Oma ist alt, aber gesund.Bà tôi già nhưng khỏe mạnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›