das Restaurant
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- nhà hàng
Câu ví dụ
Tom hat 2013 ein eigenes Restaurant eröffnet.Tom mở nhà hàng của mình vào năm 2013.
Er ist Kellner in einem Restaurant an der Küste.Anh ấy là một bồi bàn trong một nhà hàng trên bờ biển.
Das Restaurant befindet sich im Erdgeschoss.Nhà hàng đó ở tầng 1.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›