das Schwert
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- thanh kiếm
Câu ví dụ
Er hat sich einen Schild und ein Schwert gekauft.Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›