das Thema
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- chủ đề
Câu ví dụ
Das ist ein interessantes Thema.đó là một chủ đề rất thú vị.
Das Thema von meinem Aufsatz ist Umweltschutz.Đề tài của bài văn của tôi là bảo vệ môi trường.
Versuch nicht, das Thema zu wechseln!Đừng có thay đổi chủ đề.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›