der Osten
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- phía đông
Câu ví dụ
Ob Osten, ob Westen, zu Hause ist's am besten.Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn.
Die Sonne geht im Osten auf.Mặt trời mọc đằng đông.
Der Wind bläst gen Osten.Gió đang thổi về hướng đông.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›