die Prinzessin
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- công chúa
Câu ví dụ
Der Prinz und die Prinzessin gingen zu ihrem Zimmer.Hoàng tử và công chúa đi vào phòng của họ.
Guten Morgen, Prinzessin!Chào buổi sáng, công chúa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›