der Patient
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- bệnh nhân
Câu ví dụ
Der Patient verlor die Geduld.Người bệnh đã mất kiên nhẫn
Der Patient ist vollkommen genesen.Bệnh nhân hồi phục hoàn toàn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›