reich
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- giàu
Câu ví dụ
Ich war sehr reich, bis ich sie traf.Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta.
Ich hörte, er soll sehr reich sein.Tôi nghe nói anh ta đã rất giàu.
Ich wollte immer reich und berühmt sein.Tôi đã luôn muốn trở nên giàu có và nổi tiếng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›