ans
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- đến (= an das)
Câu ví dụ
Sie lebten glücklich bis ans Ende ihrer Tage.Từ đó về sau, họ đã sống hạnh phúc.
Er ist ans Meer gegangen, um zu schwimmen.Anh ấy đã ra biển bơi.
Tom machte sich ans Packen.Tom bắt đầu đóng gói đồ đạc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›