NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

ans

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • đến (= an das)

Câu ví dụ

Sie lebten glücklich bis ans Ende ihrer Tage.Từ đó về sau, họ đã sống hạnh phúc.
Er ist ans Meer gegangen, um zu schwimmen.Anh ấy đã ra biển bơi.
Tom machte sich ans Packen.Tom bắt đầu đóng gói đồ đạc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2