verzeihen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- tha thứ
Câu ví dụ
Ich werde dir nicht verzeihen, wenn du dich nicht ehrlich entschuldigst.Tôi sẽ không tha thứ cho bạn trừ khi bạn thành thật xin lỗi.
Verzeihen Sie, mein Herr, aber zu welcher Uhrzeit kommt das Raumschiff im Kosmodrom an?Xin lỗi ngài, nhưng khi nào thì phi thuyền sẽ đến cảng không gian ạ?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›