reagieren
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- phản ứng
Câu ví dụ
Die meisten Schriftsteller reagieren empfindlich auf Kritik.Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›