NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

rot

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • đỏ

Câu ví dụ

Meine Ohren sind von der Kälte rot geworden.Tai tôi đỏ lên vì cái lạnh.
Ampeln haben drei Farben: Rot, Gelb und Grün.Đèn giao thông có ba màu, đỏ, vàng và xanh.
Die Blätter färben sich im Herbst rot.Lá chuyển sang màu đỏ vào mùa thu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2