rot
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- đỏ
Câu ví dụ
Meine Ohren sind von der Kälte rot geworden.Tai tôi đỏ lên vì cái lạnh.
Ampeln haben drei Farben: Rot, Gelb und Grün.Đèn giao thông có ba màu, đỏ, vàng và xanh.
Die Blätter färben sich im Herbst rot.Lá chuyển sang màu đỏ vào mùa thu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›