selten
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- hiếm
Câu ví dụ
So nette Leute wie dich trifft man selten.Hiếm lắm mới gặp được những người tốt như các bạn.
Ich gehe selten zu Fuß zur Arbeit.Tôi hiếm khi đi bộ đến nơi làm việc.
Keine Sorge. Tsunamis sind sehr selten.Đừng lo. Sóng thần hiếm lắm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›