waschen
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- giặt, rửa
Câu ví dụ
Vor dem Tragen waschen.Giặt trước khi mặc lần đầu.
Tom hat Maria seinen Wagen waschen lassen.Tom đã bắt Mary rửa xe của anh ấy.
Tom ließ Maria seinen Wagen waschen.Tom đã bắt Mary rửa xe của anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›