untersuchen
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- kiểm tra; khám
Câu ví dụ
Die Polizei begann, den Mordfall zu untersuchen.Cảnh sát bắt đầu điều tra vụ án giết người.
Sie untersuchen das Problem.Họ đang xem xét vấn đề.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›