spazieren
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- đi dạo
Câu ví dụ
Ich bin spazieren gegangen, um Luft zu schnappen.Tôi đã đi dạo để có chút không khí.
Ich führe deinen Hund spazieren, wenn du möchtest.Tôi sẽ dắt chó của bạn đi dạo nếu bạn muốn.
Ich führe Ihren Hund spazieren, wenn Sie möchten.Tôi sẽ dắt chó của bạn đi dạo nếu bạn muốn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›