NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

täglich

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • hằng ngày

Câu ví dụ

Wir füttern unseren Hund dreimal täglich.Chúng tôi cho chó ăn ba lần mỗi ngày
Der Wechselkurs für ausländische Währungen ändert sich täglich.Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.
Er ging täglich vierzig Kilometer zu Fuß.Anh ấy đi bộ 25 dặm mỗi ngày.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1