täglich
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- hằng ngày
Câu ví dụ
Wir füttern unseren Hund dreimal täglich.Chúng tôi cho chó ăn ba lần mỗi ngày
Der Wechselkurs für ausländische Währungen ändert sich täglich.Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.
Er ging täglich vierzig Kilometer zu Fuß.Anh ấy đi bộ 25 dặm mỗi ngày.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›