die Tasse
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- cái tách
Câu ví dụ
Möchten Sie lieber eine Tasse Kaffee oder Tee?Bạn thích uống cà-phê hay uống trà?
Möchtest du lieber eine Tasse Kaffee oder Tee?Bạn thích uống cà-phê hay uống trà?
Was würdet ihr zu einer Tasse Kaffee sagen?Anh dùng thêm một cốc cà phê nhé?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›