der Strom
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- dòng điện; dòng chảy
Câu ví dụ
Könnt ihr euch vorstellen, wie unser Leben ohne Strom ausschauen würde?Bạn có thể tưởng tượng cuộc sống của chúng ta sẽ như nào khi không có điện ?
Wasser leitet Strom.Nước dẫn điện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›