der Vorteil
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- lợi thế
Câu ví dụ
Wir haben jeden Vorteil gegenüber ihnen.Chúng tôi lợi dụng tụi nó mọi thứ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›