der Sturm
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- cơn bão
Câu ví dụ
Es ist ein Ungeheuer von einem Sturm.Nó là một cơn bão khủng khiếp.
Wir gerieten in den Sturm.Chúng tôi bị mắc kẹt vì cơn bão.
Der Sturm setzte sich fort.Cơn bão tiếp tục.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›