gewöhnlich
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- bình thường, thông thường
Câu ví dụ
Ich dusche gewöhnlich abends.Tôi thường tắm vào buổi tối.
Ich stehe für gewöhnlich um acht Uhr auf.Tôi thường thức dậy lúc 08:00.
Gewöhnlich fahre ich mit dem Bus zur Schule.Tôi thường đi đến trường bằng xe buýt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›