NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

gewöhnlich

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • bình thường, thông thường

Câu ví dụ

Ich dusche gewöhnlich abends.Tôi thường tắm vào buổi tối.
Ich stehe für gewöhnlich um acht Uhr auf.Tôi thường thức dậy lúc 08:00.
Gewöhnlich fahre ich mit dem Bus zur Schule.Tôi thường đi đến trường bằng xe buýt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1