die Zunge
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- cái lưỡi
Câu ví dụ
Tom verbrannte sich an dem heißen Käse die Zunge.Tom bỏng lưỡi của anh ấy trên miếng phô mai nóng
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›