aufs
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- lên (= auf das)
Câu ví dụ
Du solltest aufs Schlimmste gefasst sein.Bạn cần phải chuẩn bị cho những tình huống xấu nhất.
Ihr solltet aufs Schlimmste gefasst sein.Bạn cần phải chuẩn bị cho những tình huống xấu nhất.
Sie sollten aufs Schlimmste gefasst sein.Bạn cần phải chuẩn bị cho những tình huống xấu nhất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›