kalt
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- lạnh
Câu ví dụ
Es ist kalt.Lạnh.
Mir war die ganze Nacht kalt und unbehaglich.Tôi thấy lạnh và khó chịu cả đêm.
Es war so kalt, dass der See zufror.Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›