trotz
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- mặc dù, bất chấp
Câu ví dụ
Trotz seines Reichtums und seines Ruhms ist er unglücklich.Mặc dù sở hữu cho mình nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
Er versagte trotz seiner großen Bemühungen.Cho dù anh ta đã cố gắng nỗ lực rất nhiều, anh ta đã thất bại.
Er ging trotz des Regens raus.Anh ta đi ra ngoài bất chấp cơn mưa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›