der Vorschlag
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- đề nghị
Câu ví dụ
Ich denke, sein Vorschlag ist der Erwägung wert.Tôi cho rằng gợi ý của anh ấy đáng được xem xét.
Nehmen Sie unseren Vorschlag an?Bạn có đồng ý với đề xuất của tôi?
Er stimmte wiederwillig meinem Vorschlag zu.Anh ta miễn cưỡng đồng ý với đề nghị của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›