unhöflich
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- bất lịch sự
Câu ví dụ
Es ist unhöflich, mit vollem Mund zu sprechen.Nói trong lúc mồm đầy thức ăn là một việc không lịch sự.
Es ist unhöflich, mit dem Finger auf Leute zu zeigen.Chỉ vào người khác là bất lịch sự.
Ich denke, es ist am besten, nicht unhöflich zu sein.tôi nghĩ điều tốt nhất là không mất lịch sự
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›